| 1. Khi vào và khi ra khỏi cơ sở (khi bắt đầu công việc và khi kết thúc công việc) 2. Trước và sau khi chăm sóc điều dưỡng người cao tuổi ・Trước và sau khi sửa soạn giường ngủ ・Khi làm việc tiếp xúc với đồ sạch ・Trước và sau khi chăm sóc điều dưỡng bữa ăn ・Trước và sau khi chăm sóc điều dưỡng đại tiểu tiện ・Sau khi tiếp xúc với niêm mạc, máu, đờm, chất dịch nôn mửa, v.v. ・Trước và sau khi tiếp xúc với các vùng da không phải vùng da khỏe mạnh của người cao tuổi (loét do tỳ đè hay vết thương khác, v.v.) |
Xà phòng + nước chảy từ vòi |
|---|---|
| 3. Sau khi sử dụng nhà vệ sinh 4. Sau khi xì mũi 5. Sau bữa ăn 6. Sau khi đo các dấu hiệu sinh tồn |
Chỉ nước chảy từ vòi |